Giá Vàng Hôm Nay

Giá vàng thế giới trực tiếp quy đổi ra đồng Việt Nam theo gram, chỉ, lượng và ounce. Được tính từ giá vàng thế giới (XAU/USD) và tỷ giá hiện tại. Giá vàng SJC, vàng nhẫn và giá tại các tiệm vàng trong nước khác với giá quy đổi này do chênh lệch và chi phí.

VND 3,344,714Gram · 24K
Trực tiếp Giá ounce (USD): $4,029.00 · Tỷ giá: 1 USD = 25,846.70 VND · Cập nhật: 22 Oct 2026, 23:27 UTC

Giá mỗi gram theo karat (VND)

KaratĐộ tinh khiếtGram10 gram
24K99.9%VND 3,344,714VND 33,447,140
22K91.7%VND 3,069,168VND 30,691,685
21K87.5%VND 2,929,554VND 29,295,543
18K75.0%VND 2,511,047VND 25,110,465
14K58.5%VND 1,958,616VND 19,586,163
10K41.7%VND 1,396,142VND 13,961,419

Giá vàng quy đổi theo chỉ và lượng (vàng 99,9%)

1 chỉ (3,75 g)VND 12,542,677
1 lượng / cây (37,5 g)VND 125,426,773

Giá quy đổi từ giá thế giới, chưa gồm chênh lệch trong nước, gia công và thuế. Giá niêm yết của SJC hay tiệm vàng khác với bảng này.

Giá vàng theo đơn vị (VND, 24K)

GramVND 3,344,714
10 gramVND 33,447,140
OunceVND 104,136,369
KilogramVND 3,348,062,019

Giá bạc hôm nay

GramVND 45,467
OunceVND 1,414,177
KilogramVND 45,466,833

Giá bạc mỗi gram và ounce · XAG/USD $54.714

Giá vàng mỗi gram theo các đồng tiền khác (24K)

Đồng Việt Nam · VNDVND 3,344,714
Đô la Mỹ · USDUSD 129.41

Cách tính

Chúng tôi chia giá mỗi ounce troy (31,1035 gram) cho khối lượng, rồi nhân với độ tinh khiết của karat và tỷ giá đô la. Giá chỉ là giá trị lượng vàng nguyên chất, chưa gồm gia công, thuế và chênh lệch của người bán nên giá tại cửa hàng cao hơn.

Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Giá có thể chậm. Tỷ giá từ ExchangeRate-API.